Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 孌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 孌, chiết tự chữ LUYẾN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孌:

孌 luyến

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 孌

Chiết tự chữ luyến bao gồm chữ 絲 言 女 hoặc 糸 言 糸 女 hoặc 䜌 女 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 孌 cấu thành từ 3 chữ: 絲, 言, 女
  • ti, ty, tơ, tưa
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • 2. 孌 cấu thành từ 4 chữ: 糸, 言, 糸, 女
  • mịch
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • mịch
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • 3. 孌 cấu thành từ 2 chữ: 䜌, 女
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • luyến [luyến]

    U+5B4C, tổng 22 nét, bộ Nữ 女
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: luan2, lian4;
    Việt bính: lyun5;

    luyến

    Nghĩa Trung Việt của từ 孌

    (Tính) Xinh đẹp.
    ◇Thi Kinh
    : Tĩnh nữ kì luyến, Di ngã đồng quản , (Bội phong , Tĩnh nữ ) Người con gái u nhàn và xinh đẹp ấy, Tặng ta quản bút đỏ.
    luyến, như "luyến ái" (gdhn)

    Chữ gần giống với 孌:

    , ,

    Dị thể chữ 孌

    ,

    Chữ gần giống 孌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 孌 Tự hình chữ 孌 Tự hình chữ 孌 Tự hình chữ 孌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 孌

    luyến:luyến ái
    孌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 孌 Tìm thêm nội dung cho: 孌