Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 孌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 孌, chiết tự chữ LUYẾN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孌:
孌
Chiết tự chữ 孌
Chiết tự chữ luyến bao gồm chữ 絲 言 女 hoặc 糸 言 糸 女 hoặc 䜌 女 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 孌 cấu thành từ 3 chữ: 絲, 言, 女 |
2. 孌 cấu thành từ 4 chữ: 糸, 言, 糸, 女 |
3. 孌 cấu thành từ 2 chữ: 䜌, 女 |
Biến thể giản thể: 娈;
Pinyin: luan2, lian4;
Việt bính: lyun5;
孌 luyến
◇Thi Kinh 詩經: Tĩnh nữ kì luyến, Di ngã đồng quản 靜女其孌, 貽我彤管 (Bội phong 邶風, Tĩnh nữ 靜女) Người con gái u nhàn và xinh đẹp ấy, Tặng ta quản bút đỏ.
luyến, như "luyến ái" (gdhn)
Pinyin: luan2, lian4;
Việt bính: lyun5;
孌 luyến
Nghĩa Trung Việt của từ 孌
(Tính) Xinh đẹp.◇Thi Kinh 詩經: Tĩnh nữ kì luyến, Di ngã đồng quản 靜女其孌, 貽我彤管 (Bội phong 邶風, Tĩnh nữ 靜女) Người con gái u nhàn và xinh đẹp ấy, Tặng ta quản bút đỏ.
luyến, như "luyến ái" (gdhn)
Dị thể chữ 孌
娈,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孌
| luyến | 孌: | luyến ái |

Tìm hình ảnh cho: 孌 Tìm thêm nội dung cho: 孌
