Từ: 定更 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定更:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 定更 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìnggēng] canh đầu (thời xưa, vào tám giờ tối, đánh trống báo bắt đầu vào canh một)。旧时晚上八点钟左右,打鼓报告初更开始。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 更

canh:canh khuya
cánh:tự lực cánh sinh
ngạnh:ương ngạnh
定更 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定更 Tìm thêm nội dung cho: 定更