Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 不朗不秀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不朗不秀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不朗不秀 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùlángbùxiù] chẳng ra gì; không ra hồn ra dáng; tinh chẳng ra tinh, tướng chẳng ra tướng。比喻不成材或没出息(元明时代官僚、贵族的子弟称"秀",平民的子弟称"郎")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朗

lãng:lãng phí; lãng nhách
lăng:lăng xăng
lảng:bảng lảng
lẳng:lẳng lơ
lặng:lặng lẽ
lứng:lứng cứng
lửng:lửng thửng
lững:lững thững
lựng:lựng thựng (dáng đi)
rang:Phan Rang (địa danh)
rạng:rạng sáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秀

:tú tài
不朗不秀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不朗不秀 Tìm thêm nội dung cho: 不朗不秀