Từ: 不朗不秀 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不朗不秀:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 朗 • 不 • 秀
Nghĩa của 不朗不秀 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùlángbùxiù] chẳng ra gì; không ra hồn ra dáng; tinh chẳng ra tinh, tướng chẳng ra tướng。比喻不成材或没出息(元明时代官僚、贵族的子弟称"秀",平民的子弟称"郎")。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
Nghĩa chữ nôm của chữ: 朗
| lãng | 朗: | lãng phí; lãng nhách |
| lăng | 朗: | lăng xăng |
| lảng | 朗: | bảng lảng |
| lẳng | 朗: | lẳng lơ |
| lặng | 朗: | lặng lẽ |
| lứng | 朗: | lứng cứng |
| lửng | 朗: | lửng thửng |
| lững | 朗: | lững thững |
| lựng | 朗: | lựng thựng (dáng đi) |
| rang | 朗: | Phan Rang (địa danh) |
| rạng | 朗: | rạng sáng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
Nghĩa chữ nôm của chữ: 秀