Từ: 画工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 画工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 画工 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàgōng] 1. hoạ sĩ; thợ vẽ; người vẽ tranh。以绘画为职业的人。
2. kỹ xảo hội hoạ。指绘画的技法。
画工精细
kỹ xảo hội hoạ tinh vi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
vạch:vạch áo cho người xem lưng
vệch:vệch ra (vạch ra)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
画工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 画工 Tìm thêm nội dung cho: 画工