Từ: 画架 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 画架:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 画架 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàjià] giá vẽ; giá hoạ。绘画用的架子,有三条腿,绘画时把画板或蒙画布的框子斜放在上面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
vạch:vạch áo cho người xem lưng
vệch:vệch ra (vạch ra)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 架

dứa:cây dứa; quả dứa
giá:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giứa: 
:gá tiếng (giả vờ)
rớ:rớ đến
画架 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 画架 Tìm thêm nội dung cho: 画架