Từ: 不检点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不检点:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不检点 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùjiǎndiǎn] 1. không bị kiềm chế; không bị kiểm soát。不受约束。
2. không đứng đắn; bậy bạ。行为不端,举止不正派。
他行为不不检点。
hành vi của nó không đứng đắn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 检

kiểm:kiểm dịch; kiểm điểm; kiểm kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
不检点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不检点 Tìm thêm nội dung cho: 不检点