Từ: 雇佣劳动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雇佣劳动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雇佣劳动 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùyōngláodòng] lao động làm thuê。受雇于资本家的工人的劳动。在资本主义制度下,被剥削夺了生产资料的劳动者被迫把劳动力当作商品出卖给资本家,为资本家创造剩余价值。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雇

cố:cố chủ; cố nông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佣

dung:nữ dung (người làm)
nhúng:nhúng tay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
雇佣劳动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雇佣劳动 Tìm thêm nội dung cho: 雇佣劳动