Từ: 不名誉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不名誉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不名誉 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùmíngyù] mất danh dự; mất thể diện; không tốt đẹp đẽ gì。对名誉有损害;不体面。
一时糊涂,做下不名誉的蠢事。
nhất thời hồ đồ, làm chuyện ngu xuẩn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 誉

dự:dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen)
不名誉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不名誉 Tìm thêm nội dung cho: 不名誉