Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 不名誉 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùmíngyù] mất danh dự; mất thể diện; không tốt đẹp đẽ gì。对名誉有损害;不体面。
一时糊涂,做下不名誉的蠢事。
nhất thời hồ đồ, làm chuyện ngu xuẩn
一时糊涂,做下不名誉的蠢事。
nhất thời hồ đồ, làm chuyện ngu xuẩn
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 誉
| dự | 誉: | dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen) |

Tìm hình ảnh cho: 不名誉 Tìm thêm nội dung cho: 不名誉
