Từ: 不得志 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不得志:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不得志 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùdézhì] thất bại; không thành công。谓志愿不能实现或欲望不能满足。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 志

chí:có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu
不得志 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不得志 Tìm thêm nội dung cho: 不得志