Từ: khạp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ khạp:

搕 khạp • 溘 khạp • 榼 khạp • 瞌 khạp

Đây là các chữ cấu thành từ này: khạp

khạp [khạp]

U+6415, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ke4, ke1;
Việt bính: hap1 hap6;

搕 khạp

Nghĩa Trung Việt của từ 搕

(Động) Lấy.
§ Cũng như thủ 取
.

(Động)
Đánh, khua.
◎Như: bính khạp 掽搕 đánh, khua.

Chữ gần giống với 搕:

㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

Chữ gần giống 搕

振, 摊, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摇, 摈, 摉,

Tự hình:

Tự hình chữ 搕 Tự hình chữ 搕 Tự hình chữ 搕 Tự hình chữ 搕

khạp [khạp]

U+6E98, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ke4, kai4;
Việt bính: hap6;

溘 khạp

Nghĩa Trung Việt của từ 溘

(Phó) Bỗng chốc, đột nhiên.
◎Như:
◎Như: khạp nhiên 溘
然: (1) hốt nhiên, (2) đột ngột chết.
◇Giang Yêm 江淹: Triêu lộ khạp chí 朝露溘至 (Hận phú 別恨賦) Sương móc ban mai chợt đến.

(Động)
Che, trùm.

hụp, như "hì hụp" (vhn)
khạp, như "khạp thệ (chết bất ưng)" (gdhn)

Nghĩa của 溘 trong tiếng Trung hiện đại:

[kè]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: KHÁP
đột ngột; bỗng nhiên。忽然; 突然。
溘然。
qua đời đột ngột.
溘逝(称人死亡)。
người chết.
Từ ghép:
溘然

Chữ gần giống với 溘:

㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

Chữ gần giống 溘

湄, 漕, 漇, 漈, 漉, 漊, 漋, 漌, 漍, 漎,

Tự hình:

Tự hình chữ 溘 Tự hình chữ 溘 Tự hình chữ 溘 Tự hình chữ 溘

khạp [khạp]

U+69BC, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ke4, ke1;
Việt bính: hap6;

榼 khạp

Nghĩa Trung Việt của từ 榼

(Danh) Đồ đựng rượu thời xưa.

(Danh)
Phiếm chỉ đồ dùng để chứa đựng như hộp, cốc, chén, v.v.

khạp, như "khạp (bình rượu thời xưa)" (gdhn)

Nghĩa của 榼 trong tiếng Trung hiện đại:

[kē]Bộ: 木- Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: KHẠP
1. cốc rượu; cốc đựng rượu。古代盛酒的器具。
2. bao gươm; bao kiếm。刀剑的套子。

Chữ gần giống với 榼:

㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,

Chữ gần giống 榼

棨, 栯, 栺, 根, 核, 样, 栶, 栵, 栴, 栳,

Tự hình:

Tự hình chữ 榼 Tự hình chữ 榼 Tự hình chữ 榼 Tự hình chữ 榼

khạp [khạp]

U+778C, tổng 15 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ke1;
Việt bính: hap6;

瞌 khạp

Nghĩa Trung Việt của từ 瞌

(Động) Mệt mỏi buồn ngủ.
◎Như: khạp thụy 瞌
睡 ngủ gật.

(Động)
Nhắm, đóng.
§ Thông hạp 闔.
◇Vương Tây Ngạn 王西彥: Khạp trước nhãn trương khai chủy, hô hô địa đả trước hãn 瞌着眼張開嘴, 呼呼地打着鼾 (Cổ ốc 古屋) Nhắm mắt há mồm, ngáy khò khò.

(Động)
Lạy sát đầu xuống đất.
§ Thông khái 磕.
khạp, như "đả khạp (ngủ gục), khạp thuỵ (buồn ngủ)" (gdhn)

Nghĩa của 瞌 trong tiếng Trung hiện đại:

[kē]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 15
Hán Việt: HẠP
ngủ。瞌睡。
Từ ghép:
瞌睡 ; 瞌睡虫

Chữ gần giống với 瞌:

䁗, 䁘, 䁙, 䁚, 䁛, 䁜, 䁝, 䁞, 䁟, 䁠, 瞋, 瞌, 瞎, 瞏, 瞑, 瞒, 瞓, 𥈿, 𥉩, 𥉪, 𥉫, 𥉬, 𥉭, 𥉮, 𥉯, 𥉰, 𥉲,

Chữ gần giống 瞌

盿, 瞧, 瞚, 瞛, 瞜, 瞝, 瞞, 瞟, 瞠, 瞡,

Tự hình:

Tự hình chữ 瞌 Tự hình chữ 瞌 Tự hình chữ 瞌 Tự hình chữ 瞌

Dịch khạp sang tiếng Trung hiện đại:

缸 《(缸儿)盛东西的器物, 一般底小口大, 用陶、瓷、搪瓷、玻璃等烧制而成。》vò rượu; khạp rượu
酒缸

Nghĩa chữ nôm của chữ: khạp

khạp匼:khạp trà (bộ chén khay để uống chè)
khạp榼:khạp (bình rượu thời xưa)
khạp溘:khạp thệ (chết bất ưng)
khạp盍:khạp trà (bộ chén khay để uống chè)
khạp瞌:đả khạp (ngủ gục), khạp thuỵ (buồn ngủ)
khạp磕:khạp đầu (vập đầu lạy); khạp ba (nói lắp)
khạp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khạp Tìm thêm nội dung cho: khạp