Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khạp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ khạp:
Pinyin: ke4, ke1;
Việt bính: hap1 hap6;
搕 khạp
Nghĩa Trung Việt của từ 搕
(Động) Lấy.§ Cũng như thủ 取.
(Động) Đánh, khua.
◎Như: bính khạp 掽搕 đánh, khua.
Chữ gần giống với 搕:
㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,Tự hình:

Pinyin: ke4, kai4;
Việt bính: hap6;
溘 khạp
Nghĩa Trung Việt của từ 溘
(Phó) Bỗng chốc, đột nhiên.◎Như:
◎Như: khạp nhiên 溘然: (1) hốt nhiên, (2) đột ngột chết.
◇Giang Yêm 江淹: Triêu lộ khạp chí 朝露溘至 (Hận phú 別恨賦) Sương móc ban mai chợt đến.
(Động) Che, trùm.
hụp, như "hì hụp" (vhn)
khạp, như "khạp thệ (chết bất ưng)" (gdhn)
Nghĩa của 溘 trong tiếng Trung hiện đại:
[kè]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: KHÁP
đột ngột; bỗng nhiên。忽然; 突然。
溘然。
qua đời đột ngột.
溘逝(称人死亡)。
người chết.
Từ ghép:
溘然
Số nét: 14
Hán Việt: KHÁP
đột ngột; bỗng nhiên。忽然; 突然。
溘然。
qua đời đột ngột.
溘逝(称人死亡)。
người chết.
Từ ghép:
溘然
Chữ gần giống với 溘:
㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,Tự hình:

Pinyin: ke4, ke1;
Việt bính: hap6;
榼 khạp
Nghĩa Trung Việt của từ 榼
(Danh) Đồ đựng rượu thời xưa.(Danh) Phiếm chỉ đồ dùng để chứa đựng như hộp, cốc, chén, v.v.
khạp, như "khạp (bình rượu thời xưa)" (gdhn)
Nghĩa của 榼 trong tiếng Trung hiện đại:
[kē]Bộ: 木- Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: KHẠP
1. cốc rượu; cốc đựng rượu。古代盛酒的器具。
2. bao gươm; bao kiếm。刀剑的套子。
Số nét: 14
Hán Việt: KHẠP
1. cốc rượu; cốc đựng rượu。古代盛酒的器具。
2. bao gươm; bao kiếm。刀剑的套子。
Chữ gần giống với 榼:
㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,Tự hình:

Pinyin: ke1;
Việt bính: hap6;
瞌 khạp
Nghĩa Trung Việt của từ 瞌
(Động) Mệt mỏi buồn ngủ.◎Như: khạp thụy 瞌睡 ngủ gật.
(Động) Nhắm, đóng.
§ Thông hạp 闔.
◇Vương Tây Ngạn 王西彥: Khạp trước nhãn trương khai chủy, hô hô địa đả trước hãn 瞌着眼張開嘴, 呼呼地打着鼾 (Cổ ốc 古屋) Nhắm mắt há mồm, ngáy khò khò.
(Động) Lạy sát đầu xuống đất.
§ Thông khái 磕.
khạp, như "đả khạp (ngủ gục), khạp thuỵ (buồn ngủ)" (gdhn)
Nghĩa của 瞌 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 瞌:
䁗, 䁘, 䁙, 䁚, 䁛, 䁜, 䁝, 䁞, 䁟, 䁠, 瞋, 瞌, 瞎, 瞏, 瞑, 瞒, 瞓, 𥈿, 𥉩, 𥉪, 𥉫, 𥉬, 𥉭, 𥉮, 𥉯, 𥉰, 𥉲,Tự hình:

Dịch khạp sang tiếng Trung hiện đại:
缸 《(缸儿)盛东西的器物, 一般底小口大, 用陶、瓷、搪瓷、玻璃等烧制而成。》vò rượu; khạp rượu酒缸
Nghĩa chữ nôm của chữ: khạp
| khạp | 匼: | khạp trà (bộ chén khay để uống chè) |
| khạp | 榼: | khạp (bình rượu thời xưa) |
| khạp | 溘: | khạp thệ (chết bất ưng) |
| khạp | 盍: | khạp trà (bộ chén khay để uống chè) |
| khạp | 瞌: | đả khạp (ngủ gục), khạp thuỵ (buồn ngủ) |
| khạp | 磕: | khạp đầu (vập đầu lạy); khạp ba (nói lắp) |

Tìm hình ảnh cho: khạp Tìm thêm nội dung cho: khạp
