Từ: 鸭嘴笔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸭嘴笔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鸭嘴笔 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāzuǐbǐ] bút mỏ vịt。制图时画墨线的用具,笔头由两片弧形的钢相向合成,略呈鸭嘴状。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸭

áp:áp cước (con vịt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc
鸭嘴笔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鸭嘴笔 Tìm thêm nội dung cho: 鸭嘴笔