Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 略识之无 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 略识之无:
Nghĩa của 略识之无 trong tiếng Trung hiện đại:
[lüèshízhīwú] biết ít chữ。指识字不多("之"和"无"是古汉语常用的字)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 略
| lược | 略: | sơ lược |
| trước | 略: | đi trước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 识
| thức | 识: | học thức, nhận thức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |

Tìm hình ảnh cho: 略识之无 Tìm thêm nội dung cho: 略识之无
