Từ: 疯癫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疯癫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 疯癫 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngdiān] điên; bị điên。疯1.。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疯

phong:phong thấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 癫

điên:điên dại, điên tiết, chạy như điên
疯癫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疯癫 Tìm thêm nội dung cho: 疯癫