Cao su chống va đập cửa

Từ: 奔流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奔流:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bôn lưu
Tuôn chảy.
◇Lí Bạch 白:
Quân bất kiến Hoàng Hà chi thủy thiên thượng lai, Bôn lưu đáo hải bất phục hồi
來, 迴 (Tương tiến tửu 酒) Bạn không thấy sao, nước sông Hoàng Hà từ trời cao chảy xuống, Chạy ra đến bể không trở lại.Dòng nước chảy xiết, dâng vọt.
◇Tô Triệt 轍:
Bắc cố Hoàng Hà chi bôn lưu, khái nhiên tưởng kiến cổ chi hào kiệt
, 傑 (Thượng xu mật Hàn thái úy thư 書).Lưu lạc, li tán.
◇Tống Thư 書:
Quan Trung nhân sĩ bôn lưu giả đa y chi, Mậu Sưu diên nạp phủ tiếp, dục khứ giả tắc vệ hộ tư khiển chi
, 接, (Để Hồ truyện 傳).

Nghĩa của 奔流 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēnliú]
1. chảy xiết; tuôn trào; chảy băng băng。 (水)急速地流。
铁水奔流。
nước thép tuôn trào

2. dòng nước xiết; dòng nước băng băng; dòng nước tuôn trào。奔腾的流水;急流。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奔

bon:bon chen
buôn:buôn bán
bôn:bôn ba
bốn:ba bốn; bốn phương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát
奔流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奔流 Tìm thêm nội dung cho: 奔流