Từ: 瘫痪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘫痪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瘫痪 trong tiếng Trung hiện đại:

[tānhuàn] 1. liệt; bại liệt。由于神经机能发生障碍,身体的一部分完全或不完全地丧失运动的能力。可分为面滩、单瘫、偏瘫、截瘫、四肢瘫等。
他得了伤寒病,卧床五个多月,尽管活下来了,但左腿瘫痪了。
Ông bị bệnh thương hàn, nằm điều trị mất hơn năm tháng, mặc dù thoát chết, nhưng chân trái bị liệt.
2. tê liệt; ngừng trệ; ngưng trệ; đình trệ。比喻机构涣散,不能正常进行工作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘫

than:than (bất động)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痪

hoán:than hoán (tê liệt)
瘫痪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瘫痪 Tìm thêm nội dung cho: 瘫痪