Từ: 白版 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白版:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 白版 trong tiếng Trung hiện đại:

[báibǎn] bỏ trống; đục bỏ (chỉ trên sách báo không in chữ, hình, chừa khoảng trống) 指书刊上没印出文字或图表,留下的成块空白。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 版

bản:tái bản
bảng:bảng lảng
bỡn:bỡn cợt; đùa bỡn
phản:phản gỗ
ván:tấm ván
白版 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白版 Tìm thêm nội dung cho: 白版