Từ: kéo dài hơi tàn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kéo dài hơi tàn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kéodàihơitàn

Dịch kéo dài hơi tàn sang tiếng Trung hiện đại:

苟延残喘 《勉强拖延一口没断的气, 比喻勉强维持生存。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kéo

kéo:kéo cầy, kéo nhau
kéo𢫃:kéo cầy, kéo nhau
kéo:kéo cầy, kéo nhau
kéo𪭸:kéo cầy, kéo nhau
kéo:kéo đến
kéo󱓉:kéo cầy, kéo nhau
kéo𢹣:kéo cầy, kéo nhau
kéo:kéo cầy, kéo nhau
kéo:kéo cầy, kéo nhau
kéo𦀽:kéo cầy, kéo nhau
kéo𨦀:cái kéo
kéo:cái kéo

Nghĩa chữ nôm của chữ: dài

dài𪟞:(nam giới. đàn ông.)
dài:chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài
dài𨱽:chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài
dài󱱊: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: hơi

hơi:đánh hơi; hết hơi; hơi thở
hơi:đánh hơi; hết hơi; hơi thở
hơi:đánh hơi; hết hơi; hơi thở
hơi:hơi hướng; hơi mệt
hơi𣱬:dở hơi
hơi:hơi hướng; hơi mệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: tàn

tàn:tàn lọng (tán che)
tàn:tàn lọng (tán che)
tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo
tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo
tàn𦅮:tàn lọng
kéo dài hơi tàn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kéo dài hơi tàn Tìm thêm nội dung cho: kéo dài hơi tàn