Từ: 白蟻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白蟻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạch nghĩ
Con mối. § Tên chỉ chung loài côn trùng có cánh. Có khoảng một ngàn chín trăm giống, sinh sản ở vùng nhiệt đới và gần nhiệt đới, hình trạng giống kiến càng, thân thể mềm, thường ăn chất gỗ.

Nghĩa của 白蚁 trong tiếng Trung hiện đại:

[báiyǐ] con mối; mối。昆虫,形状像蚂蚁,群居,吃木材。对森林、建筑物、桥梁、铁路等破坏性极大。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟻

nghị:nghị (con kiến càng)
白蟻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白蟻 Tìm thêm nội dung cho: 白蟻