Từ: 公决 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公决:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 公决 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngjué] cùng quyết định。共同决定。
全民公决
toàn dân cùng quyết định
这件事须经大家讨论公决。
việc này phải được nhiều người thảo luận và quyết định.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 决

quyết:quyết đoán, quyết liệt
quết:quết bột
quệt:quệt nước mắt
公决 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公决 Tìm thêm nội dung cho: 公决