Từ: 白血球 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白血球:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạch huyết cầu
Loại tế bào trong máu không màu sắc, có tác dụng thanh trừ tế khuẩn trong huyết dịch. § Còn gọi là
bạch huyết luân
輪.

Nghĩa của 白血球 trong tiếng Trung hiện đại:

[báixuèqiú] bạch cầu; bạch huyết cầu。白细胞。
多核白血球
bạch cầu đa nhân
白血球尿
bạch cầu niệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 球

cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
白血球 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白血球 Tìm thêm nội dung cho: 白血球