Chữ 輪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 輪, chiết tự chữ LON, LUÂN, LUÔN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 輪:
Pinyin: lun2;
Việt bính: leon4
1. [蒲輪] bồ luân 2. [朱輪] chu luân;
輪 luân
Nghĩa Trung Việt của từ 輪
(Danh) Bánh xe.◇Thẩm Cấu 沈遘: Đạo bàng đệ xá đa hách hách, Xa vô đình luân mã giao sách 道旁第舍多赩赫, 車無停輪馬交策 (Thất ngôn họa quân ỷ cảnh linh hành 七言和君倚景靈行).
(Danh) Bộ phận để điều khiển cho chạy (thuyền, máy móc...).
◎Như: xỉ luân 齒輪 bánh răng cưa, pháp luân 法輪 bánh xe (Phật) pháp.
(Danh) Gọi tắt của luân thuyền 輪船 tàu thủy.
◎Như: độ luân 渡輪 phà sang ngang, khách luân 客輪 tàu thủy chở khách, hóa luân 貨輪 tàu chở hàng.
(Danh) Vòng ngoài, chu vi.
◎Như: nhĩ luân 耳輪 vành tai.
(Danh) Mượn chỉ xe.
◇Tôn Quang Hiến 孫光憲: Yểu yểu chinh luân hà xứ khứ, Li sầu biệt hận, thiên bàn bất kham 杳杳征輪何處去, 離愁別恨, 千般不堪 (Lâm giang tiên 臨江仙, Từ 詞).
(Danh) Một loại binh khí thời cổ.
(Danh) Chỉ mặt trăng.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Thiên thượng nhất luân tài phủng xuất, Nhân gian vạn tính ngưỡng đầu khan 天上一輪才捧出, 人間萬姓仰頭看 (Đệ nhất hồi).
(Danh) Chỉ mặt trời.
◇Đường Thái Tông 唐太宗: Lịch lãm tình vô cực, Chỉ xích luân quang mộ 歷覽情無極, 咫尺輪光暮 (San các vãn thu 山閣晚秋).
(Danh) Chỉ đầu người và tứ chi.
◎Như: ngũ luân 五輪.
(Danh) Lượng từ: vòng, vầng, phàm cái gì hình tròn mà phẳng đều gọi là luân.
◎Như: nhật luân 日輪 vầng mặt trời, nguyệt luân 月輪 vầng trăng.
(Danh) Lượng từ: (1) đơn vị thời gian bằng mười hai năm, tức là một giáp.
◎Như: tha lưỡng đích niên kỉ sai liễu nhất luân 他倆的年紀差了一輪 hai người đó tuổi tác cách nhau một giáp. (2) Vòng, lượt.
◎Như: đệ nhị luân hội đàm 第二輪會談 cuộc hội đàm vòng hai.
(Danh) Quảng luân 廣輪 chiều ngang chiều dọc của quả đất, về phía đông tây là quảng, phía nam bắc là luân.
(Danh) Họ Luân.
(Tính) To lớn.
◎Như: luân hoán 輪奐 cao lớn lộng lẫy.
(Động) Hồi chuyển, chuyển động.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Thiên địa xa luân, chung tắc phục thủy, cực tắc phục phản, mạc bất hàm đương 天地車輪, 終則復始, 極則復反, 莫不咸當 (Đại nhạc 大樂).
(Động) Thay đổi lần lượt.
◎Như: luân lưu 輪流 hay luân trị 輪值 lần lượt thay đổi nhau mà làm.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã môn dạ luân lưu khán mễ độn 我們夜輪流看米囤 (Đệ thập hồi) Chúng tôi mỗi đêm thay phiên nhau canh vựa thóc.
(Động) Giương mắt nhìn.
luân, như "luân phiên" (vhn)
lon, như "lon ton" (btcn)
luôn, như "luôn luôn" (btcn)
Dị thể chữ 輪
轮,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 輪
| lon | 輪: | lon ton |
| luân | 輪: | luân phiên |
| luôn | 輪: | luôn luôn |
Gới ý 17 câu đối có chữ 輪:
Thiên biên tương mãn nhất luân nguyệt,Thế thượng hoàn chung bách tuế nhân
Chân trời rực rỡ một vành nguyệt,Dưới đất chuông mừng người chẵn trăm
Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân
Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng

Tìm hình ảnh cho: 輪 Tìm thêm nội dung cho: 輪
