Chữ 輪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 輪, chiết tự chữ LON, LUÂN, LUÔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 輪:

輪 luân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 輪

Chiết tự chữ lon, luân, luôn bao gồm chữ 車 侖 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

輪 cấu thành từ 2 chữ: 車, 侖
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • luân, lôn, lũn, lỏn, lốn, lổn, lụm, lụn, lủn, trôn
  • luân [luân]

    U+8F2A, tổng 15 nét, bộ Xa 车 [車]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lun2;
    Việt bính: leon4
    1. [蒲輪] bồ luân 2. [朱輪] chu luân;

    luân

    Nghĩa Trung Việt của từ 輪

    (Danh) Bánh xe.
    ◇Thẩm Cấu
    : Đạo bàng đệ xá đa hách hách, Xa vô đình luân mã giao sách , (Thất ngôn họa quân ỷ cảnh linh hành ).

    (Danh)
    Bộ phận để điều khiển cho chạy (thuyền, máy móc...).
    ◎Như: xỉ luân bánh răng cưa, pháp luân bánh xe (Phật) pháp.

    (Danh)
    Gọi tắt của luân thuyền tàu thủy.
    ◎Như: độ luân phà sang ngang, khách luân tàu thủy chở khách, hóa luân tàu chở hàng.

    (Danh)
    Vòng ngoài, chu vi.
    ◎Như: nhĩ luân vành tai.

    (Danh)
    Mượn chỉ xe.
    ◇Tôn Quang Hiến : Yểu yểu chinh luân hà xứ khứ, Li sầu biệt hận, thiên bàn bất kham , , (Lâm giang tiên , Từ ).

    (Danh)
    Một loại binh khí thời cổ.

    (Danh)
    Chỉ mặt trăng.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Thiên thượng nhất luân tài phủng xuất, Nhân gian vạn tính ngưỡng đầu khan , (Đệ nhất hồi).

    (Danh)
    Chỉ mặt trời.
    ◇Đường Thái Tông : Lịch lãm tình vô cực, Chỉ xích luân quang mộ , (San các vãn thu ).

    (Danh)
    Chỉ đầu người và tứ chi.
    ◎Như: ngũ luân .

    (Danh)
    Lượng từ: vòng, vầng, phàm cái gì hình tròn mà phẳng đều gọi là luân.
    ◎Như: nhật luân vầng mặt trời, nguyệt luân vầng trăng.

    (Danh)
    Lượng từ: (1) đơn vị thời gian bằng mười hai năm, tức là một giáp.
    ◎Như: tha lưỡng đích niên kỉ sai liễu nhất luân hai người đó tuổi tác cách nhau một giáp. (2) Vòng, lượt.
    ◎Như: đệ nhị luân hội đàm cuộc hội đàm vòng hai.

    (Danh)
    Quảng luân chiều ngang chiều dọc của quả đất, về phía đông tây là quảng, phía nam bắc là luân.

    (Danh)
    Họ Luân.

    (Tính)
    To lớn.
    ◎Như: luân hoán cao lớn lộng lẫy.

    (Động)
    Hồi chuyển, chuyển động.
    ◇Lã Thị Xuân Thu : Thiên địa xa luân, chung tắc phục thủy, cực tắc phục phản, mạc bất hàm đương , , , (Đại nhạc ).

    (Động)
    Thay đổi lần lượt.
    ◎Như: luân lưu hay luân trị lần lượt thay đổi nhau mà làm.
    ◇Thủy hử truyện : Ngã môn dạ luân lưu khán mễ độn (Đệ thập hồi) Chúng tôi mỗi đêm thay phiên nhau canh vựa thóc.

    (Động)
    Giương mắt nhìn.

    luân, như "luân phiên" (vhn)
    lon, như "lon ton" (btcn)
    luôn, như "luôn luôn" (btcn)

    Chữ gần giống với 輪:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨌩, 𨍄,

    Dị thể chữ 輪

    ,

    Chữ gần giống 輪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 輪 Tự hình chữ 輪 Tự hình chữ 輪 Tự hình chữ 輪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 輪

    lon:lon ton
    luân:luân phiên
    luôn:luôn luôn

    Gới ý 17 câu đối có chữ 輪:

    滿

    Thiên biên tương mãn nhất luân nguyệt,Thế thượng hoàn chung bách tuế nhân

    Chân trời rực rỡ một vành nguyệt,Dưới đất chuông mừng người chẵn trăm

    Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân

    Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng

    Mỹ hoán mỹ luân hạ lai yến tước,Nghi gia nghi thất mộng chiếm hùng bi

    Đẹp vẻ, đẹp thay, yến tước lại mừng,Nên nhà, nên cửa, hùng bi gặp mộng

    輪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 輪 Tìm thêm nội dung cho: 輪