Cao su chống va đập cửa
Từ: 白衣天使 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白衣天使:
Nghĩa của 白衣天使 trong tiếng Trung hiện đại:
[báiyītiānshǐ] hộ lý; y tá; bạch y thiên sứ (mỹ xưng của hộ lý)。护士的美称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣
| e | 衣: | e ấp; e dè, e sợ |
| y | 衣: | y (bộ gốc) |
| ì | 衣: | |
| ấy | 衣: | ấy(y)tớ |
| ỵ | 衣: | y phục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 使
| sứ | 使: | đi sứ |
| sử | 使: | sử dụng |
| sửa | 使: | sửa sang |
| thửa | 使: | thửa đôi giầy |

Tìm hình ảnh cho: 白衣天使 Tìm thêm nội dung cho: 白衣天使
