Cao su chống va đập cửa

Từ: rao có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rao:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rao

Nghĩa rao trong tiếng Việt:

["- đg. Làm cho ai cũng có thể biết bằng cách nói to lên ở nơi công cộng hoặc đăng báo. Mõ rao mời làng ra đình bổ thuế. Rao hàng. Bán rao*. Mục rao vặt trên báo."]

Dịch rao sang tiếng Trung hiện đại:

咄嗟 《吆喝。》
作广告; 大声宣传。

Nghĩa chữ nôm của chữ: rao

rao:rêu rao
rao:rêu rao
rao: 
rao:rêu rao
rao tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rao Tìm thêm nội dung cho: rao