Cao su chống va đập cửa
Nghĩa rao trong tiếng Việt:
["- đg. Làm cho ai cũng có thể biết bằng cách nói to lên ở nơi công cộng hoặc đăng báo. Mõ rao mời làng ra đình bổ thuế. Rao hàng. Bán rao*. Mục rao vặt trên báo."]Dịch rao sang tiếng Trung hiện đại:
咄嗟 《吆喝。》作广告; 大声宣传。
Nghĩa chữ nôm của chữ: rao
| rao | 咬: | rêu rao |
| rao | 哰: | rêu rao |
| rao | 遙: | |
| rao | 遥: | rêu rao |

Tìm hình ảnh cho: rao Tìm thêm nội dung cho: rao
