Từ: 百响 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百响:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 百响 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎixiǎng] bánh pháo; pháo trăm quả. 一百个爆竹编成的鞭炮,有时泛指鞭炮.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 响

hưởng:ảnh hưởng; âm hưởng; hưởng ứng
hắng:đằng hắng, hắng giọng
百响 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百响 Tìm thêm nội dung cho: 百响