Từ: 皂化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皂化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 皂化 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàohuà] sự xà phòng hoá。原指用油脂在碱的作用下制取肥皂,现泛指酯在碱的作用下水解成羧酸盐和醇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皂

tạo:tạo sự đối lập (đen trắng, phải trái)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
皂化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 皂化 Tìm thêm nội dung cho: 皂化