Từ: 皮棉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皮棉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 皮棉 trong tiếng Trung hiện đại:

[pímián] bông xơ。棉花轧去种子后的纤维还没有进一步加工的叫做皮棉。也叫皮花。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棉

miên:miên bị (chăn bông)
皮棉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 皮棉 Tìm thêm nội dung cho: 皮棉