Từ: 皮毛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皮毛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 皮毛 trong tiếng Trung hiện đại:

[pímáo] 1. da lông。带毛的兽皮的总称。
貂皮,狐皮都是极贵重的皮毛。
da điêu, da cáo đều là những thứ da cực kì quý giá.
2. bề ngoài; bề mặt; sơ sài; lướt qua; sơ sơ。比喻表面的知识。
略知皮毛。
kiến thức sơ sài; biết sơ sài; chỉ biết qua loa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà
皮毛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 皮毛 Tìm thêm nội dung cho: 皮毛