Từ: 保释 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保释:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 保释 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎoshì] nộp tiền bảo lãnh; cam đoan để được tha (phạm nhân) 。(犯人)取保释放。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 释

thích:giải thích, phóng thích, ưa thích
保释 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保释 Tìm thêm nội dung cho: 保释