Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 埚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 埚, chiết tự chữ QUA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 埚:
埚
Biến thể phồn thể: 堝;
Pinyin: guo1, bu4;
Việt bính: wo1;
埚 qua
qua, như "qua (nồi đất)" (gdhn)
Pinyin: guo1, bu4;
Việt bính: wo1;
埚 qua
Nghĩa Trung Việt của từ 埚
Giản thể của chữ 堝qua, như "qua (nồi đất)" (gdhn)
Nghĩa của 埚 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (堝)
[guō]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 10
Hán Việt: OA
nồi nấu quặng (làm bằng đất chịu lửa)。见〖坩埚〗。
[guō]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 10
Hán Việt: OA
nồi nấu quặng (làm bằng đất chịu lửa)。见〖坩埚〗。
Chữ gần giống với 埚:
㘿, 㙀, 㙁, 㙂, 㙃, 㙄, 㙅, 垸, 垺, 垻, 垽, 埀, 埁, 埂, 埃, 埄, 埆, 埇, 埈, 埋, 埌, 埒, 埓, 埔, 埕, 埗, 埘, 埙, 埚, 﨏, 𡋿, 𡌀, 𡌠, 𡌡, 𡌢, 𡌣,Dị thể chữ 埚
堝,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 埚
| qua | 埚: | qua (nồi đất) |

Tìm hình ảnh cho: 埚 Tìm thêm nội dung cho: 埚
