Từ: 不计其数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不计其数:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 计 • 其 • 数

Nghĩa của 不计其数 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùjìqíshù] vô số kể; hằng hà sa số; đếm không xiết; không biết bao nhiêu mà kể; nhiều vô số kể; nhiều đếm không xuể; nhiều vô cùng。无法计算。形容数目极多。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

kê计:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 其

cà其:la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
khề其: 
kì其:kì cọ
kỳ其:kỳ cọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số数:số học; số mạng; số là
sổ数:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ数:sỗ sàng
sộ数:đồ sộ
xọ数:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
不计其数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不计其数 Tìm thêm nội dung cho: 不计其数