Từ: 皮衣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皮衣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 皮衣 trong tiếng Trung hiện đại:

[píyī] áo da。用毛皮或皮革制成的衣服。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục
皮衣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 皮衣 Tìm thêm nội dung cho: 皮衣