Từ: 皮辊花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皮辊花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 皮辊花 trong tiếng Trung hiện đại:

[pígǔnhuā] bông sơ vụn (bông quấn ở trục, ở dây, có thể tận dụng chế biến lại)。粗纱进行细纺时,由于纱线断头而卷绕在皮辊或绒辊上的棉纤维。皮辊花可以重新加工使用,也叫白花。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
皮辊花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 皮辊花 Tìm thêm nội dung cho: 皮辊花