Từ: 豆猪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豆猪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 豆猪 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòuzhū] heo gạo。体内有囊虫寄生的猪。因囊虫为黄豆大小的囊泡,所以叫豆猪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆

dấu: 
đậu:cây đậu (cây đỗ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猪

chưa:chưa được, chưa xong, chết chưa
trơ:trơ trơ
trư:trư (con lợn)
trưa:buổi trưa
豆猪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 豆猪 Tìm thêm nội dung cho: 豆猪