Từ: quy điền có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quy điền:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quyđiền

Dịch quy điền sang tiếng Trung hiện đại:

归田 《指退职回乡。》cáo lão quy điền; về quê cắm câu (về quê dưỡng già).
告老归田

Nghĩa chữ nôm của chữ: quy

quy:(con rùa)
quy:vu quy
quy𱀠:quy công
quy:vu quy
quy:quy y
quy:quy củ
quy:quy luật
quy:(con rùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: điền

điền:điền hộ
điền:oa điền (vỏ sò quý)
điền:điền trì (hồ ở Vân Nam)
điền:đồn điền; điền thổ; điền trạch
điền:điền (đồng cỏ)
điền:điền (đi săn)
điền:loa điền tất bàn (khay xà cừ)
điền:loa điền tất bàn (khay xà cừ)
quy điền tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quy điền Tìm thêm nội dung cho: quy điền