Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 揆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 揆, chiết tự chữ QUĨ, QUẢY, QUẪY, QUẬY, QUẼ, QUỸ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揆:
揆
Pinyin: kui2;
Việt bính: kwai4 kwai5;
揆 quỹ
Nghĩa Trung Việt của từ 揆
(Động) Đo, lường, xét đoán.◎Như: quỹ tình độ lí 揆情度理 xem xét suy đoán tình lí.
(Động) Cầm đầu, trông coi.
◇Liêu sử 遼史: Ngoại phấn vũ vệ, nội quỹ văn giáo 外奮武衛, 內揆文教 (Doanh vệ chí 營衛志, Tự 序) Bên ngoài phát triển quân phòng, bên trong chăm sóc văn giáo.
(Danh) Chánh sự, sự vụ.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Bách quỹ duẫn đương 百揆允當 (Trương Hành truyện 張衡傳) Trăm việc thỏa đáng.
(Danh) Chức vị cai quản việc nước. Ngày xưa gọi quan tể tướng là thủ quỹ 首揆 hay hiệp quỹ 協揆. Ngày nay, tương đương với chức nội các tổng lí 內閣總理.
(Danh) Đạo lí.
◇Mạnh Tử 孟子: Tiên thánh hậu hiền, kì quỹ nhất dã 先聖後賢, 其揆一也 (Li Lâu 離婁) Thánh về trước và bậc hiền sau, đạo của họ là một vậy.
quẫy, như "cá quẫy" (vhn)
quậy, như "cựa quậy" (btcn)
quẽ, như "quạnh quẽ" (btcn)
quĩ, như "quĩ độ (ước lượng)" (btcn)
quảy, như "quảy gánh" (gdhn)
quỹ, như "quỹ độ (ước lượng)" (gdhn)
Nghĩa của 揆 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuí]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: QUÝ, QUỸ
1. suy đoán; suy xét; đánh giá。推测揣度。
揆其本意。
suy đoán ý chính của nó.
揆情度理。
suy xét tình lý.
2. mẫu mực; đạo lý。准测;道理。
古今同揆。
xưa và nay cùng chung một đạo lý.
3. quản lý; nắm giữ。管理;掌管。
总揆百事。
quản lý trăm việc.
4. tể tướng; quan tể tướng。指宰相,后来指相当于宰相的官。
首揆。
tể tướng.
阁揆(内阁的首席长官)。
quan tể tướng.
Từ ghép:
揆度 ; 揆情度理
Số nét: 13
Hán Việt: QUÝ, QUỸ
1. suy đoán; suy xét; đánh giá。推测揣度。
揆其本意。
suy đoán ý chính của nó.
揆情度理。
suy xét tình lý.
2. mẫu mực; đạo lý。准测;道理。
古今同揆。
xưa và nay cùng chung một đạo lý.
3. quản lý; nắm giữ。管理;掌管。
总揆百事。
quản lý trăm việc.
4. tể tướng; quan tể tướng。指宰相,后来指相当于宰相的官。
首揆。
tể tướng.
阁揆(内阁的首席长官)。
quan tể tướng.
Từ ghép:
揆度 ; 揆情度理
Chữ gần giống với 揆:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揆
| quĩ | 揆: | quĩ độ (ước lượng) |
| quảy | 揆: | quảy gánh |
| quẫy | 揆: | cá quẫy |
| quậy | 揆: | cựa quậy |
| quẽ | 揆: | quạnh quẽ |
| quỹ | 揆: | quỹ độ (ước lượng) |

Tìm hình ảnh cho: 揆 Tìm thêm nội dung cho: 揆
