Chữ 揆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 揆, chiết tự chữ QUĨ, QUẢY, QUẪY, QUẬY, QUẼ, QUỸ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揆:

揆 quỹ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 揆

Chiết tự chữ quĩ, quảy, quẫy, quậy, quẽ, quỹ bao gồm chữ 手 癸 hoặc 扌 癸 hoặc 才 癸 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 揆 cấu thành từ 2 chữ: 手, 癸
  • thủ
  • quý, quấy, quậy
  • 2. 揆 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 癸
  • thủ
  • quý, quấy, quậy
  • 3. 揆 cấu thành từ 2 chữ: 才, 癸
  • tài
  • quý, quấy, quậy
  • quỹ [quỹ]

    U+63C6, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kui2;
    Việt bính: kwai4 kwai5;

    quỹ

    Nghĩa Trung Việt của từ 揆

    (Động) Đo, lường, xét đoán.
    ◎Như: quỹ tình độ lí
    xem xét suy đoán tình lí.

    (Động)
    Cầm đầu, trông coi.
    ◇Liêu sử : Ngoại phấn vũ vệ, nội quỹ văn giáo , (Doanh vệ chí , Tự ) Bên ngoài phát triển quân phòng, bên trong chăm sóc văn giáo.

    (Danh)
    Chánh sự, sự vụ.
    ◇Hậu Hán Thư : Bách quỹ duẫn đương (Trương Hành truyện ) Trăm việc thỏa đáng.

    (Danh)
    Chức vị cai quản việc nước. Ngày xưa gọi quan tể tướng là thủ quỹ hay hiệp quỹ . Ngày nay, tương đương với chức nội các tổng lí .

    (Danh)
    Đạo lí.
    ◇Mạnh Tử : Tiên thánh hậu hiền, kì quỹ nhất dã , (Li Lâu ) Thánh về trước và bậc hiền sau, đạo của họ là một vậy.

    quẫy, như "cá quẫy" (vhn)
    quậy, như "cựa quậy" (btcn)
    quẽ, như "quạnh quẽ" (btcn)
    quĩ, như "quĩ độ (ước lượng)" (btcn)
    quảy, như "quảy gánh" (gdhn)
    quỹ, như "quỹ độ (ước lượng)" (gdhn)

    Nghĩa của 揆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kuí]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 13
    Hán Việt: QUÝ, QUỸ
    1. suy đoán; suy xét; đánh giá。推测揣度。
    揆其本意。
    suy đoán ý chính của nó.
    揆情度理。
    suy xét tình lý.
    2. mẫu mực; đạo lý。准测;道理。
    古今同揆。
    xưa và nay cùng chung một đạo lý.
    3. quản lý; nắm giữ。管理;掌管。
    总揆百事。
    quản lý trăm việc.
    4. tể tướng; quan tể tướng。指宰相,后来指相当于宰相的官。
    首揆。
    tể tướng.
    阁揆(内阁的首席长官)。
    quan tể tướng.
    Từ ghép:
    揆度 ; 揆情度理

    Chữ gần giống với 揆:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

    Chữ gần giống 揆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 揆 Tự hình chữ 揆 Tự hình chữ 揆 Tự hình chữ 揆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 揆

    quĩ:quĩ độ (ước lượng)
    quảy:quảy gánh
    quẫy:cá quẫy
    quậy:cựa quậy
    quẽ:quạnh quẽ
    quỹ:quỹ độ (ước lượng)
    揆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 揆 Tìm thêm nội dung cho: 揆