Từ: 敖包 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敖包:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 敖包 trong tiếng Trung hiện đại:

[áobāo] gò đống (người Mông Cổ dùng làm cột mốc hoặc biên giới, có lúc được thờ cúng như ở nơi của thần linh)。蒙古族人民做路标和界标的堆子,用石、土、草等堆成。旧时曾把敖包当做神灵的住地来祭祀。也译作鄂博。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敖

ngao:nghêu ngao
nghẹo:nghẹo đầu
ngào:ngọt ngào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 
敖包 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敖包 Tìm thêm nội dung cho: 敖包