Từ: cung cấp nguyên vật liệu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cung cấp nguyên vật liệu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cung • cấp • nguyên • vật • liệu

Dịch cung cấp nguyên vật liệu sang tiếng Trung hiện đại:

投料 《投放原料或材料。》căn cứ vào phương pháp phối chế cung cấp nguyên vật liệu.
按配方投料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cung

cung供:hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng
cung宫:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung
cung宮:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung
cung工:tít cung thang (sướng mê mệt)
cung卭:cung (tên núi ở Tứ Xuyên)
cung弓:cung tên; cung huyền (dây đàn)
cung恭:cung chúc, cung kính
cung空:tít cung thang (sướng mê mệt)
cung筇:cung (tre vót làm gậy)
cung跫:cung (tiếng chân giẫm đất)
cung躬:cúc cung, cung cúc
cung邛:cung (tên núi ở Tứ Xuyên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cấp

cấp急:cấp bách; nguy cấp
cấp汲:cấp thuỷ (kéo nước)
cấp級:thượng cấp, trung cấp
cấp级:thượng cấp, trung cấp
cấp給:cung cấp
cấp给:cung cấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: nguyên

nguyên元:tết nguyên đán
nguyên原:căn nguyên
nguyên源:nguyên do
nguyên芫:nguyên hoa (hoa Lilac); nguyên tuy (ngò thơm)
nguyên螈:vanh nguyên (loại kì đà nhỏ)
nguyên黿:nguyên ngư (rùa mu mềm)
nguyên鼋:nguyên ngư (rùa mu mềm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: vật

vật勿:vật ngã
vật𢪥:đánh vật, vật lộn
vật𢪱:đánh vật, vật lộn
vật沕:vật nhau
vật物:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: liệu

liệu尥:liệu (ngựa, lừa đá hậu)
liệu撩:liệu (vơ lấy)
liệu料:lo liệu
liệu燎:liệu (cháy phỏng, đốt lông tóc): liệu bao (vết bỏng); liệu phát (đốt tóc)
liệu疗:trị liệu, y liệu
liệu療:trị liệu, y liệu
liệu鐐: 

Gới ý 17 câu đối có chữ cung:

度花朝適逢花燭,憑月老試步月宮

Độ hoa triêu thích phùng hoa chúc,Bằng nguyệt lão thí bộ nguyệt cung

Độ hoa sớm đúng giờ hoa đuốc,Nguyệt lão se sánh bước cung trăng

天河汲水勾宮粉,月窟簪花染御香

Thiên hà cấp thủy câu cung phấn,Nguyệt quật trâm hoa nhiễm ngự hương

Thiên hà dẫn nước cho cung phấn,Hang nguyệt hoa trâm đượm ngự hương

方向廣宮拾藻彩,隨從月窟探天香

Phương hướng quảng cung thập tảo thái,Tùy tòng nguyệt quật thám thiên hương

Hướng tới quảng cung lượm rau quý,Dõi theo hang nguyệt kiếm hương trời

恭儉溫良宜家受福,仁愛篤厚荻壽保年

Cung kiệm ôn lương nghi gia thụ phúc,Nhân ái đốc hậu địch thọ bảo niên

Cung kiệm ôn hoà nên nhà được phúc,Nhân ái trung hậu tuổi thọ bình yên

cung cấp nguyên vật liệu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cung cấp nguyên vật liệu Tìm thêm nội dung cho: cung cấp nguyên vật liệu