Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 衰变 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衰变:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 衰变 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuāibiàn] suy biến; thoái biến。放射性元素放射出粒子后变成另一种元素叫衰变,如镭放射出α粒子后变成氡。也叫蜕变。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衰

suy:suy nhược
thôi:thôi (giục); thôi miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò
衰变 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 衰变 Tìm thêm nội dung cho: 衰变