Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 盐枭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盐枭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盐枭 trong tiếng Trung hiện đại:

[yánxiāo] tư thương buôn muối (thời xưa, thường có vũ trang)。旧时私贩食盐的人,大多有武装。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盐

diêm:chính diêm, diêm ba (muối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枭

kiêu:si kiêu (cú mèo)
盐枭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盐枭 Tìm thêm nội dung cho: 盐枭