Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 监制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 监制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 监制 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānzhì] giám chế; giám sát; theo dõi việc sản xuất。(主管人或主管部门)监督某一商品的制造。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 监

giám:giám thị; giám sát; thái giám

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
监制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 监制 Tìm thêm nội dung cho: 监制