Từ: 监视 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 监视:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 监视 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānshì] giám thị; theo dõi; coi xét。从旁注视以便发觉不利于自己方面的活动。
了望哨远远监视着敌人。
chòi gác theo dõi bọn địch từ phía xa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 监

giám:giám thị; giám sát; thái giám

Nghĩa chữ nôm của chữ: 视

thị:thị sát; giám thị
监视 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 监视 Tìm thêm nội dung cho: 监视