Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 盖帘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盖帘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盖帘 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàilián] nắp chậu; nắp vò; nắp lọ。(盖帘儿)用细秫秸等做成的圆形用具,多用来盖在缸、盆等上面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盖

cái:trà hồ cái (cái nắp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帘

liêm:liêm (phướn đề tên tiệm): tửu liêm
rèm:tấm rèm
盖帘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盖帘 Tìm thêm nội dung cho: 盖帘