Từ: 盗卖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盗卖:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 盗 • 卖

Nghĩa của 盗卖 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàomài] bán trộm; bán lén; lấy trộm đi bán (của công, tài sản chung)。盗窃并出卖(公物、公产)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盗

trộm盗: 
đạo盗:đạo tặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖

mại卖:thương mại; mại quốc
盗卖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盗卖 Tìm thêm nội dung cho: 盗卖