Cao su chống va đập cửa

Từ: 目眩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 目眩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 目眩 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùxuàn] hoa mắt; loá mắt; choáng váng; chóng mặt。眼花。
灯光强烈,令人目眩。
ánh đèn quá sáng, làm loá mắt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眩

gioèn:gioèn mắt (nhử mắt)
huyễn:huyễn hoặc
目眩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 目眩 Tìm thêm nội dung cho: 目眩