Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 法鲁群岛 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 法鲁群岛:
Nghĩa của 法鲁群岛 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǎlǔqúndǎo] đảo Faroe; Faroe Islands (cũng viết là Faeroe Islands) 。法鲁群岛大西洋北部的一群火山岛,位于冰岛和设德兰群岛之间。最早由凯尔特人居住,后于1380年移交给丹麦政府。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲁
| lỗ | 鲁: | nước Lỗ, cái lỗ, lỗ lãi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 群
| bầy | 群: | |
| còn | 群: | còn trẻ, còn tiền; ném còn |
| cơn | 群: | |
| quần | 群: | hợp quần |
| quằn | 群: | quằn quại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 岛
| đảo | 岛: | hải đảo, hoang đảo |

Tìm hình ảnh cho: 法鲁群岛 Tìm thêm nội dung cho: 法鲁群岛
