Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 直挺挺 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhítǐngtǐng] thẳng tắp; thẳng đờ。(直挺挺的)形容僵直的样子。
直挺挺地站着。
đứng thẳng đờ
直挺挺地躺在床上。
nằm thẳng đờ; nằm cứng đờ.
直挺挺地站着。
đứng thẳng đờ
直挺挺地躺在床上。
nằm thẳng đờ; nằm cứng đờ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 直
| chực | 直: | |
| sực | 直: | sực nhớ |
| trực | 直: | trực thăng; chính trực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 挺
| đĩnh | 挺: | đĩnh đạc |
| đễnh | 挺: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 挺
| đĩnh | 挺: | đĩnh đạc |
| đễnh | 挺: |

Tìm hình ảnh cho: 直挺挺 Tìm thêm nội dung cho: 直挺挺
