Cao su chống va đập cửa

Từ: 直挺挺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 直挺挺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 直挺挺 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhítǐngtǐng] thẳng tắp; thẳng đờ。(直挺挺的)形容僵直的样子。
直挺挺地站着。
đứng thẳng đờ
直挺挺地躺在床上。
nằm thẳng đờ; nằm cứng đờ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挺

đĩnh:đĩnh đạc
đễnh: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挺

đĩnh:đĩnh đạc
đễnh: 
直挺挺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 直挺挺 Tìm thêm nội dung cho: 直挺挺