Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 直来直去 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 直来直去:
Nghĩa của 直来直去 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhíláizhíqù] 1. đi thẳng về thẳng; đi một mạch。径直去径直回。
这次去广州是直来直去,过不几天就回来了。
lần này đi Quảng Châu là đi thẳng về thẳng, mấy ngày thì trở về.
2. bụng dạ thẳng thắn; lòng ngay dạ thẳng。指心地直爽,说话不绕弯子。
他是个直来直去的人,想到什么,就说什么。
anh ấy là người thẳng thắn, nghĩ cái gì là nói cái đó.
这次去广州是直来直去,过不几天就回来了。
lần này đi Quảng Châu là đi thẳng về thẳng, mấy ngày thì trở về.
2. bụng dạ thẳng thắn; lòng ngay dạ thẳng。指心地直爽,说话不绕弯子。
他是个直来直去的人,想到什么,就说什么。
anh ấy là người thẳng thắn, nghĩ cái gì là nói cái đó.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 直
| chực | 直: | |
| sực | 直: | sực nhớ |
| trực | 直: | trực thăng; chính trực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 来
| lai | 来: | tương lai; lai láng |
| lay | 来: | lay động |
| lơi | 来: | lả lơi |
| ray | 来: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 来: | rơi rớt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 直
| chực | 直: | |
| sực | 直: | sực nhớ |
| trực | 直: | trực thăng; chính trực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 去
| khứ | 去: | quá khứ |
| khử | 去: | trừ khử |

Tìm hình ảnh cho: 直来直去 Tìm thêm nội dung cho: 直来直去
