Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 種種 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 種種:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chủng chủng
Các thứ, mọi sự. ◇Lục Du 游:
Bệnh ta đoản phát phân phân bạch, Lão giác sơ tâm chủng chủng phi
, 非 (Vãn phạn 飯) Bệnh hoạn than ôi tóc trắng đầy, Già rồi mới hay mọi chí nguyện ban đầu đều là hão cả.Ngắn ngủn (tóc). ◇Lục Du 游:
Kim ấn hoàng hoàng vị nhập thủ, Bạch phát chủng chủng lai vô tình
手, 情 (Trường ca hành 行) Ấn vàng rực rỡ chưa vào tay, Tóc trắng lũn cũn đến vô tình.Thuần hậu, chất phác. ◇Trang Tử 子:
Xả phù chủng chủng chi dân, nhi duyệt phù dịch dịch chi nịnh
民, 佞 (Khư khiếp 篋) Bỏ dân chất phác, mà thích hạng nịnh nọt gian tà.

Nghĩa của 种种 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǒngzhǒng] các loại; đủ loại。各种各样。
克服种种困难。
khắc phục mọi khó khăn
遇到种种问题。
gặp mọi vấn đề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 種

chõng:giường chõng
chỏng:chỏng gọng, chỏng chơ, lỏng chỏng
chổng:lổng chổng; ngã chổng kềnh
chủng:chủng tộc; chủng chẳng
giống:con giống; dòng giống, nòi giống
giồng:giồng cây
trồng:trồng trọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 種

chõng:giường chõng
chỏng:chỏng gọng, chỏng chơ, lỏng chỏng
chổng:lổng chổng; ngã chổng kềnh
chủng:chủng tộc; chủng chẳng
giống:con giống; dòng giống, nòi giống
giồng:giồng cây
trồng:trồng trọt
種種 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 種種 Tìm thêm nội dung cho: 種種