chủng chủng
Các thứ, mọi sự. ◇Lục Du 陸游:
Bệnh ta đoản phát phân phân bạch, Lão giác sơ tâm chủng chủng phi
病嗟短髮紛紛白, 老覺初心種種非 (Vãn phạn 晚飯) Bệnh hoạn than ôi tóc trắng đầy, Già rồi mới hay mọi chí nguyện ban đầu đều là hão cả.Ngắn ngủn (tóc). ◇Lục Du 陸游:
Kim ấn hoàng hoàng vị nhập thủ, Bạch phát chủng chủng lai vô tình
金印煌煌未入手, 白髮種種來無情 (Trường ca hành 長歌行) Ấn vàng rực rỡ chưa vào tay, Tóc trắng lũn cũn đến vô tình.Thuần hậu, chất phác. ◇Trang Tử 莊子:
Xả phù chủng chủng chi dân, nhi duyệt phù dịch dịch chi nịnh
舍夫種種之民, 而悅夫役役之佞 (Khư khiếp 胠篋) Bỏ dân chất phác, mà thích hạng nịnh nọt gian tà.
Nghĩa của 种种 trong tiếng Trung hiện đại:
克服种种困难。
khắc phục mọi khó khăn
遇到种种问题。
gặp mọi vấn đề
Nghĩa chữ nôm của chữ: 種
| chõng | 種: | giường chõng |
| chỏng | 種: | chỏng gọng, chỏng chơ, lỏng chỏng |
| chổng | 種: | lổng chổng; ngã chổng kềnh |
| chủng | 種: | chủng tộc; chủng chẳng |
| giống | 種: | con giống; dòng giống, nòi giống |
| giồng | 種: | giồng cây |
| trồng | 種: | trồng trọt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 種
| chõng | 種: | giường chõng |
| chỏng | 種: | chỏng gọng, chỏng chơ, lỏng chỏng |
| chổng | 種: | lổng chổng; ngã chổng kềnh |
| chủng | 種: | chủng tộc; chủng chẳng |
| giống | 種: | con giống; dòng giống, nòi giống |
| giồng | 種: | giồng cây |
| trồng | 種: | trồng trọt |

Tìm hình ảnh cho: 種種 Tìm thêm nội dung cho: 種種
