Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 氦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氦, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 氦:
氦
Pinyin: hai4;
Việt bính: hoi6;
氦
Nghĩa Trung Việt của từ 氦
Nghĩa của 氦 trong tiếng Trung hiện đại:
[hài]Bộ: 气 - Khí
Số nét: 10
Hán Việt: HỢI
hê-li (nguyên tố hoá học, ký hiệu là He.)。气体元素,符号 He (helium)。无色无臭无味,在大气中含量极少,化学性质极不活泼。可用来填充灯泡和霓虹灯管,也用来制造泡沫塑料。液态的氦常用作冷却剂。通称氦气。
Số nét: 10
Hán Việt: HỢI
hê-li (nguyên tố hoá học, ký hiệu là He.)。气体元素,符号 He (helium)。无色无臭无味,在大气中含量极少,化学性质极不活泼。可用来填充灯泡和霓虹灯管,也用来制造泡沫塑料。液态的氦常用作冷却剂。通称氦气。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 氦 Tìm thêm nội dung cho: 氦
