Chữ 氦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氦, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 氦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 氦

氦 cấu thành từ 2 chữ: 气, 亥
  • khí, khất
  • hợi
  • []

    U+6C26, tổng 10 nét, bộ Khí 气
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hai4;
    Việt bính: hoi6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 氦


    Nghĩa của 氦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hài]Bộ: 气 - Khí
    Số nét: 10
    Hán Việt: HỢI
    hê-li (nguyên tố hoá học, ký hiệu là He.)。气体元素,符号 He (helium)。无色无臭无味,在大气中含量极少,化学性质极不活泼。可用来填充灯泡和霓虹灯管,也用来制造泡沫塑料。液态的氦常用作冷却剂。通称氦气。

    Chữ gần giống với 氦:

    , , , , , , ,

    Chữ gần giống 氦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 氦 Tự hình chữ 氦 Tự hình chữ 氦 Tự hình chữ 氦

    氦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 氦 Tìm thêm nội dung cho: 氦