Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 谈笑风生 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谈笑风生:
Nghĩa của 谈笑风生 trong tiếng Trung hiện đại:
[tánxiàofēngshēng] Hán Việt: ĐÀM TIẾU PHONG SINH
chuyện trò vui vẻ; nói nói cười cười。形容谈话谈得高兴而有风趣。
chuyện trò vui vẻ; nói nói cười cười。形容谈话谈得高兴而有风趣。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 谈
| đàm | 谈: | đàm đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 笑
| tiếu | 笑: | tiếu lâm |
| téo | 笑: | một téo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |

Tìm hình ảnh cho: 谈笑风生 Tìm thêm nội dung cho: 谈笑风生
